- 雨vũ(mưa)
- 令linh(lệnh, ra lệnh)
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
tiền tiêu vặt; tiền túi
Anh ấy không có tiền tiêu vặt.
tiền tiêu vặt; tiền tiêu xài
độ dự phòng; biên độ an toàn; dung sai
tiền tiêu vặt; tiền túi
Anh ấy không có tiền tiêu vặt.
tiền tiêu vặt; tiền tiêu xài
độ dự phòng; biên độ an toàn; dung sai
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Những hạt mưa lẻ tẻ rơi xuống gợi lên âm 'linh' của chữ 令.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
tiền tiêu vặt; tiền túi
tiền tiêu vặt; tiền túi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.