- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
khủng long bạo chúa (Tyrannosaurus rex)
Khủng long bạo chúa Rex là một loài khủng long lớn.
khủng long bạo chúa (Tyrannosaurus rex)
Khủng long bạo chúa Rex là một loài khủng long lớn.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
龙 là hình ảnh con rồng uy nghi với đầu sừng và thân uốn lượn, biểu tượng quyền năng.
khủng long bạo chúa (Tyrannosaurus rex)
khủng long bạo chúa (Tyrannosaurus rex)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.