- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
vang trời dậy đất [thành ngữ]
Âm nhạc ồn ào như trời long đất lở khiến tôi không ngủ được.
vang trời dậy đất [thành ngữ]
Âm nhạc ồn ào như trời long đất lở khiến tôi không ngủ được.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
vang trời dậy đất [thành ngữ]
vang trời dậy đất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.