- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
răn đe; uy hiếp; khiến khiếp sợ
Khí thế của anh ấy đã làm tất cả mọi người phải khiếp sợ.
răn đe; uy hiếp; khiến khiếp sợ
Khí thế của anh ấy đã làm tất cả mọi người phải khiếp sợ.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
răn đe; uy hiếp; khiến khiếp sợ
răn đe; uy hiếp; khiến khiếp sợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.