- 雨vũ(mưa)
- 辰thần(thời giờ, sao Thần)
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
biểu đồ sóng địa chấn; địa chấn đồ
Các nhà địa chấn học nghiên cứu biểu đồ địa chấn.
biểu đồ sóng địa chấn; địa chấn đồ
Các nhà địa chấn học nghiên cứu biểu đồ địa chấn.
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
Sấm sét (震) là tiếng mưa gào thét đúng giờ trời định.
Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
biểu đồ sóng địa chấn; địa chấn đồ
biểu đồ sóng địa chấn; địa chấn đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.