- 干can(cây thương, can thiệp (tượng hình – hình cây gậy có chạc))
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
rau cải muối phơi khô (đặc sản Chiết Giang)(kế thừa)
Thịt kho tàu với cải muối rất ngon.
rau cải muối phơi khô (đặc sản Chiết Giang)(kế thừa)
Thịt kho tàu với cải muối rất ngon.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
rau cải muối phơi khô (đặc sản Chiết Giang)
rau cải muối phơi khô (đặc sản Chiết Giang)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.