- 彳xích(bước đi, hành động)
- 十thập(mười, ngay thẳng)
- 罒mục(mắt, nhìn thẳng)
- 心tâm(trái tim, nội tâm)
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Hô-Vớt; Hoa Đức (tên người: Howard)
中英美人的常见名字yīngměi rén de chángjiàn míngzi
Howard là bạn của tôi.
Hô-Vớt; Hoa Đức (tên người: Howard)
中英美人的常见名字yīngměi rén de chángjiàn míngzi
Howard là bạn của tôi.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Hô-Vớt; Hoa Đức (tên người: Howard)
Hô-Vớt; Hoa Đức (tên người: Howard)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.