- 雨vũ(mưa, thời tiết)
- 相tương/sương(nhìn nhau, tương hỗ)
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
hoa sương; hoa băng (hình dạng sương đóng trên bề mặt)
Trên cửa sổ đầy những bông tuyết.
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
Trên cửa sổ đóng một lớp sương hoa.
hoa sương; hoa băng (hình dạng sương đóng trên bề mặt)
Trên cửa sổ đầy những bông tuyết.
hoa sương; hoa giá (hoa văn do sương giá tạo thành trên kính)
Trên cửa sổ đóng một lớp sương hoa.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa sương; hoa băng (hình dạng sương đóng trên bề mặt)
hoa sương; hoa băng (hình dạng sương đóng trên bề mặt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.