- 雨vũ(mưa)
- 路lộ(con đường)
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
tự làm trò cười; để người ta cười chê
Anh ấy đã tự làm mình xấu hổ trước công chúng.
tự làm trò cười; để người ta cười chê
Anh ấy đã tự làm mình xấu hổ trước công chúng.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
tự làm trò cười; để người ta cười chê
tự làm trò cười; để người ta cười chê
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.