- 雨vũ(mưa)
- 路lộ(con đường)
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
ló đầu; lộ mặt; xuất đầu lộ diện
Anh ấy không dám lộ diện.
ló đầu ra; lộ diện; xuất hiện
Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
ló đầu; lộ mặt; xuất đầu lộ diện
Anh ấy không dám lộ diện.
ló đầu ra; lộ diện; xuất hiện
Cuối cùng anh ấy cũng xuất hiện.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ló đầu; lộ mặt; xuất đầu lộ diện
ló đầu; lộ mặt; xuất đầu lộ diện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.