- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Đoàn Thanh niên; đội thanh niên
Anh ấy đã gia nhập Đoàn Thanh niên.
Đoàn Thanh niên; đoàn thanh niên (của một đảng chính trị)
Anh ấy là thành viên của Đoàn Thanh niên.
Đoàn Thanh niên; đội thanh niên
Anh ấy đã gia nhập Đoàn Thanh niên.
Đoàn Thanh niên; đoàn thanh niên (của một đảng chính trị)
Anh ấy là thành viên của Đoàn Thanh niên.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Đoàn thể là nhiều người vây quanh nhau, cùng góp tài lực lại.
Đoàn Thanh niên; đội thanh niên
Đoàn Thanh niên; đội thanh niên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.