- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không thể hoàn thành trong một sớm một chiều [thành ngữ]
Học tiếng Trung không phải là công việc một sớm một chiều.
không thể hoàn thành trong một sớm một chiều [thành ngữ]
Rome không phải là công trình một ngày.
không thể hoàn thành trong một sớm một chiều [thành ngữ]
Học tiếng Trung không phải là công việc một sớm một chiều.
không thể hoàn thành trong một sớm một chiều [thành ngữ]
Rome không phải là công trình một ngày.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
không thể hoàn thành trong một sớm một chiều [thành ngữ]
không thể hoàn thành trong một sớm một chiều [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.