- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không chính thức; phi chính thức
Đây là một cuộc họp không chính thức.
không chính thức; phi chính thức
Đây là một cuộc họp không chính thức.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
không chính thức; phi chính thức
không chính thức; phi chính thức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.