- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
chủ thể phi nhà nước; tác nhân phi quốc gia
Các chủ thể phi quốc gia đóng vai trò quan trọng trong quan hệ quốc tế.
chủ thể phi nhà nước; tác nhân phi quốc gia
Các chủ thể phi quốc gia đóng vai trò quan trọng trong quan hệ quốc tế.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
chủ thể phi nhà nước; tác nhân phi quốc gia
chủ thể phi nhà nước; tác nhân phi quốc gia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.