- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi chính phủ; phi nhà nước
Đây là một tổ chức phi chính phủ.
phi chính phủ; phi nhà nước
Đây là một tổ chức phi chính phủ.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi chính phủ; phi nhà nước
phi chính phủ; phi nhà nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.