- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
phi số; không phải số
Tài liệu này chứa các ký tự không phải số.
phi số; không phải số
Tài liệu này chứa các ký tự không phải số.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
phi số; không phải số
phi số; không phải số
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.