- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
quốc gia phi hạt nhân; quốc gia không có vũ khí hạt nhân
Các quốc gia phi hạt nhân cam kết không phát triển vũ khí hạt nhân.
quốc gia phi hạt nhân; quốc gia không có vũ khí hạt nhân
Các quốc gia phi hạt nhân cam kết không phát triển vũ khí hạt nhân.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
quốc gia phi hạt nhân; quốc gia không có vũ khí hạt nhân
quốc gia phi hạt nhân; quốc gia không có vũ khí hạt nhân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.