- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)
- 非phi(không phải, sai trái)
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
gần; tiếp cận; áp lại gần
中距离很近;接近jùlí hěn jìn;jiējìn
Xin hãy lại gần một chút.
tiến gần; tiếp cận; gần kề
中移动身体使距离变短;变得很近yídòng shēntǐ shǐ jùlí biànduǎn;biànde hěn jìn
Xin đừng đến gần tôi.
gần; tiếp cận; áp lại gần
中距离很近;接近jùlí hěn jìn;jiējìn
Xin hãy lại gần một chút.
tiến gần; tiếp cận; gần kề
中移动身体使距离变短;变得很近yídòng shēntǐ shǐ jùlí biànduǎn;biànde hěn jìn
Xin đừng đến gần tôi.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
Mang rìu bước đi gần lại để chặt cây.
gần; tiếp cận; áp lại gần
gần; tiếp cận; áp lại gần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.