- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
tách khỏi; thoát ly; rời xa
中与某人或某事物分开;不再与之相连yǔ mǒurén huò mǒushìwù fēnkāi; búzài yǔ zhī xiānglián
Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.
tách rời; thoát ly; rời khỏi
tách rời; thoát ly; rời bỏ
中离开;不再属于或参与某个地方、组织或状态líkāi; búzài shǔyú huò cānyù mǒuggè dìfang、zǔzhī huò zhuàngtài
tách khỏi; thoát ly; rời xa
中与某人或某事物分开;不再与之相连yǔ mǒurén huò mǒushìwù fēnkāi; búzài yǔ zhī xiānglián
Anh ấy đã thoát khỏi nguy hiểm.
tách rời; thoát ly; rời khỏi
tách rời; thoát ly; rời bỏ
中离开;不再属于或参与某个地方、组织或状态líkāi; búzài shǔyú huò cānyù mǒuggè dìfang、zǔzhī huò zhuàngtài
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
tách khỏi; thoát ly; rời xa
tách khỏi; thoát ly; rời xa
tách rời; thoát ly; rời khỏi
中离开或分离某个地方、群体或状态líkāi huò fēnlí mǒugè dìfang、qúntǐ huò zhuàngtài
tách khỏi; thoát ly; rời xa
中身体或事物与另一个部分分开或断裂shēntǐ huò shìwù yǔ lìng yī gè bùfen fēnkāi huò duànliè
Anh ấy bị thoát ly cơ bụng thẳng.
tách rời; thoát ly; rời khỏi
中离开或分离某个地方、群体或状态líkāi huò fēnlí mǒugè dìfang、qúntǐ huò zhuàngtài
tách khỏi; thoát ly; rời xa
中身体或事物与另一个部分分开或断裂shēntǐ huò shìwù yǔ lìng yī gè bùfen fēnkāi huò duànliè
Anh ấy bị thoát ly cơ bụng thẳng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.