- 火hỏa(lửa)
- 兰lan(cây lan)
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
thối rữa; mục nát
Những trái cây này đã thối rữa rồi.
thối rữa; mục nát
Những trái cây này đã thối rữa rồi.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
Lửa thiêu cháy hoa lan đến rữa nát, tượng trưng cho sự hư hoại.
thối rữa; mục nát
thối rữa; mục nát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.