- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
vẻ mặt lộ rõ sự không hài lòng [thành ngữ]
Anh ấy lộ vẻ không vui, không nói một lời nào.
vẻ mặt lộ rõ sự không hài lòng [thành ngữ]
Anh ấy lộ vẻ không vui, không nói một lời nào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
vẻ mặt lộ rõ sự không hài lòng [thành ngữ]
vẻ mặt lộ rõ sự không hài lòng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.