- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
liệt sĩ cách mạng
Chúng ta mãi mãi tưởng nhớ các liệt sĩ cách mạng.
liệt sĩ cách mạng
Chúng ta mãi mãi tưởng nhớ các liệt sĩ cách mạng.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
liệt sĩ cách mạng
liệt sĩ cách mạng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.