- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
Anh ấy mệt mỏi vì đường xa, cần nghỉ ngơi.
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
Anh ấy mệt mỏi vì đường xa, cần nghỉ ngơi.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Cúi đầu dừng lại một chút, như bị vướng khó không tiến được.
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
mệt mỏi vì đường xa; khổ cực vì hành trình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.