- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
nhạc viện; học viện âm nhạc
Cô ấy muốn thi vào học viện âm nhạc.
nhạc viện; học viện âm nhạc
Cô ấy muốn đi học ở nhạc viện.
nhạc viện; học viện âm nhạc
Cô ấy muốn thi vào học viện âm nhạc.
nhạc viện; học viện âm nhạc
Cô ấy muốn đi học ở nhạc viện.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
nhạc viện; học viện âm nhạc
nhạc viện; học viện âm nhạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.