- 八bát(chia tách, tám)
- 刀đao(dao)
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
phần tử lật đổ; kẻ phá hoại
Anh ta là một phần tử lật đổ.
phần tử lật đổ; kẻ phá hoại
Anh ta là một phần tử lật đổ.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
phần tử lật đổ; kẻ phá hoại
phần tử lật đổ; kẻ phá hoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.