Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
cau mày; nhíu mày
Cô ấy cau mày.
Cô ấy nhíu mày.
// NGHĨA CHÍNHcau mày; nhíu mày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.