- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
nhân vật nổi bật của thời cuộc; nhân vật phong vân [thành ngữ]
Anh ấy là một nhân vật nổi tiếng.
nhân vật nổi bật; nhân vật phong vân [thành ngữ]
Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng.
nhân vật nổi bật của thời cuộc; nhân vật phong vân [thành ngữ]
Anh ấy là một nhân vật nổi tiếng.
nhân vật nổi bật; nhân vật phong vân [thành ngữ]
Anh ấy là một nhân vật có ảnh hưởng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Mây cuộn tròn dưới bầu trời, chữ 云 vẽ hình đám mây bay lên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
nhân vật nổi bật của thời cuộc; nhân vật phong vân [thành ngữ]
nhân vật nổi bật của thời cuộc; nhân vật phong vân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.