- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]
Có động tĩnh gì, anh ấy lập tức biết ngay.
chút gió lay ngọn cỏ (dấu hiệu nhỏ nhất của biến động) [thành ngữ]
Chúng ta phải cảnh giác với những dấu hiệu bất thường.
chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]
Có động tĩnh gì, anh ấy lập tức biết ngay.
chút gió lay ngọn cỏ (dấu hiệu nhỏ nhất của biến động) [thành ngữ]
Chúng ta phải cảnh giác với những dấu hiệu bất thường.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]
chút gió lay cỏ động; dấu hiệu nhỏ nhất của biến động [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.