- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
thế thời; xu thế; phong trào; tiếng tăm; sự nổi bật
Gần đây anh ấy rất nổi tiếng.
thế thời; phong độ nổi bật; sự chú ý (của đám đông)
Gần đây anh ấy rất nổi bật.
thế thời; cơ hội thuận lợi; phong trào (ảnh hưởng đến bản thân); nổi bật; hào quang
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
thế thời; xu thế; phong trào; tiếng tăm; sự nổi bật
Gần đây anh ấy rất nổi tiếng.
thế thời; phong độ nổi bật; sự chú ý (của đám đông)
Gần đây anh ấy rất nổi bật.
thế thời; cơ hội thuận lợi; phong trào (ảnh hưởng đến bản thân); nổi bật; hào quang
Gần đây tình hình rất căng thẳng.
xu hướng; phong trào; (bóng) chiều gió (tình hình đang diễn ra); ánh hào quang; nổi bật
tiếng tăm; danh tiếng; thế phong (dư luận về hành động của ai đó)
Gần đây anh ấy rất nổi tiếng.
sự chú ý của dư luận; hào quang (thường mang nghĩa tiêu cực); thế gió (tình hình)
ánh hào quang; nổi bật; phong độ; thế gió (tình hình)
hướng gió; chiều gió
Hướng gió rất mạnh.
thế thời; xu thế; phong trào; tiếng tăm; sự nổi bật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gần đây tình hình rất căng thẳng.
xu hướng; phong trào; (bóng) chiều gió (tình hình đang diễn ra); ánh hào quang; nổi bật
tiếng tăm; danh tiếng; thế phong (dư luận về hành động của ai đó)
Gần đây anh ấy rất nổi tiếng.
sự chú ý của dư luận; hào quang (thường mang nghĩa tiêu cực); thế gió (tình hình)
ánh hào quang; nổi bật; phong độ; thế gió (tình hình)
hướng gió; chiều gió
Hướng gió rất mạnh.