- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
dáng vẻ yêu kiều; phong thái lộng lẫy [thành ngữ]
Cô ấy duyên dáng, thu hút ánh nhìn của mọi người.
dáng vẻ yêu kiều; phong thái lộng lẫy [thành ngữ]
Cô ấy duyên dáng, thu hút ánh nhìn của mọi người.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
dáng vẻ yêu kiều; phong thái lộng lẫy [thành ngữ]
dáng vẻ yêu kiều; phong thái lộng lẫy [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.