- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
cử chỉ; phong thái; tác phong
Nơi này rất có phong tình.
cử chỉ; phong thái; hành vi
Cô ấy rất quyến rũ.
phong thái; nét đẹp; duyên dáng
Cô ấy rất duyên dáng.
cử chỉ; phong thái; tác phong
Nơi này rất có phong tình.
cử chỉ; phong thái; hành vi
Cô ấy rất quyến rũ.
phong thái; nét đẹp; duyên dáng
Cô ấy rất duyên dáng.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
cử chỉ; phong thái; tác phong
cử chỉ; phong thái; tác phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phong tình; sức hấp dẫn; phong cách đặc trưng (của một vùng đất)
phong tình; vẻ quyến rũ; đặc sắc địa phương
phong tình; phong tục tập quán địa phương; (bóng) duyên dáng quyến rũ
phong tình; nét quyến rũ; phong tục địa phương; tình cảm nam nữ
Phong cảnh ở đây rất đẹp.
phong tình; sức hấp dẫn; phong cách đặc trưng (của một vùng đất)
phong tình; vẻ quyến rũ; đặc sắc địa phương
phong tình; phong tục tập quán địa phương; (bóng) duyên dáng quyến rũ
phong tình; nét quyến rũ; phong tục địa phương; tình cảm nam nữ
Phong cảnh ở đây rất đẹp.