- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
ván lướt sóng gió; ván windsurfing
Anh ấy thích chơi lướt ván buồm.
ván lướt sóng có buồm; ván windsurfing
Anh ấy thích chơi ván buồm.
ván lướt sóng gió; ván windsurfing
Anh ấy thích chơi lướt ván buồm.
ván lướt sóng có buồm; ván windsurfing
Anh ấy thích chơi ván buồm.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sóng nước cuồn cuộn như dòng chảy lương thiện tràn đầy sức mạnh.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ván lướt sóng gió; ván windsurfing
ván lướt sóng gió; ván windsurfing
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.