- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
ống bễ; bễ thổi lửa
Anh ấy dùng ống thổi để thổi lửa.
ống bễ; bễ thổi lửa
Anh ấy dùng ống thổi để thổi lửa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Cái hòm, cái rương làm bằng tre (trúc) trông giống hai thứ đối nhau (tương).
ống bễ; bễ thổi lửa
ống bễ; bễ thổi lửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.