- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]
Anh ấy thích viết thơ về phong hoa tuyết nguyệt.
mối tình lãng mạn; chuyện tình
Anh ấy thích nói về chuyện tình yêu.
cảnh sắc thiên nhiên lãng mạn (gió, hoa, tuyết, trăng); chuyện tình cảm lãng mạn; (bóng) chuyện phù phiếm, sáo rỗng [thành ngữ]
cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]
Anh ấy thích viết thơ về phong hoa tuyết nguyệt.
mối tình lãng mạn; chuyện tình
Anh ấy thích nói về chuyện tình yêu.
cảnh sắc thiên nhiên lãng mạn (gió, hoa, tuyết, trăng); chuyện tình cảm lãng mạn; (bóng) chuyện phù phiếm, sáo rỗng [thành ngữ]
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]
cảnh sắc gió hoa tuyết nguyệt; văn chương hoa mỹ rỗng tuếch [thành ngữ]
Anh ấy thích những câu chuyện lãng mạn.
cảnh đẹp phong hoa tuyết nguyệt (những thú vui lãng mạn phong lưu, hoặc chỉ cuộc sống phóng đãng) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc đời phong lưu.
Anh ấy thích những câu chuyện lãng mạn.
cảnh đẹp phong hoa tuyết nguyệt (những thú vui lãng mạn phong lưu, hoặc chỉ cuộc sống phóng đãng) [thành ngữ]
Anh ấy sống một cuộc đời phong lưu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.