- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
một thời thịnh hành; một thời làm mưa làm gió [thành ngữ]
Kiểu tóc này đã thịnh hành một thời.
một thời thịnh hành; một thời làm mưa làm gió [thành ngữ]
Kiểu tóc này đã thịnh hành một thời.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
một thời thịnh hành; một thời làm mưa làm gió [thành ngữ]
một thời thịnh hành; một thời làm mưa làm gió [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.