- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
Cô ấy rất có phong thái.
phong thái; phong cách; vẻ thanh lịch
phong tư; dáng vẻ thanh lịch; cử chỉ duyên dáng
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
Cô ấy rất có phong thái.
phong thái; phong cách; vẻ thanh lịch
phong tư; dáng vẻ thanh lịch; cử chỉ duyên dáng
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
phong thái; phong độ; vẻ thanh lịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.