- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
nghe đồn; nghe phong thanh
Tôi nghe phong phanh anh ấy muốn từ chức.
nghe đồn; nghe phong thanh
Tôi nghe phong phanh anh ấy muốn từ chức.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Áp tai vào cửa để nghe ngóng tin tức bên trong.
nghe đồn; nghe phong thanh
nghe đồn; nghe phong thanh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.