- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
dù mưa dù nắng; mưa gió chẳng ngại [thành ngữ]
Chúng tôi đi học bất kể mưa gió.
dù mưa gió cũng không ngăn cản; bất chấp mưa gió [thành ngữ]
dù mưa dù nắng; mưa gió chẳng ngại [thành ngữ]
Chúng tôi đi học bất kể mưa gió.
dù mưa gió cũng không ngăn cản; bất chấp mưa gió [thành ngữ]
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
dù mưa dù nắng; mưa gió chẳng ngại [thành ngữ]
dù mưa dù nắng; mưa gió chẳng ngại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.