- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
chao đảo giữa phong ba; bị sóng gió vùi dập [thành ngữ]
Con thuyền nhỏ này đang chao đảo trong gió mưa.
chông chênh giữa phong ba; bấp bênh trước sóng gió [thành ngữ]
Đất nước này đang trong tình trạng bất ổn.
chao đảo giữa phong ba; bị sóng gió vùi dập [thành ngữ]
Con thuyền nhỏ này đang chao đảo trong gió mưa.
chông chênh giữa phong ba; bấp bênh trước sóng gió [thành ngữ]
Đất nước này đang trong tình trạng bất ổn.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
chao đảo giữa phong ba; bị sóng gió vùi dập [thành ngữ]
chao đảo giữa phong ba; bị sóng gió vùi dập [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.