- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió sương; (bóng) gian khổ cuộc đời
Anh ấy đã trải qua nhiều phong sương.
gian khổ; phong sương (bóng: những khó khăn, thử thách của cuộc đời)
gió sương; (bóng) gian khổ cuộc đời
Anh ấy đã trải qua nhiều phong sương.
gian khổ; phong sương (bóng: những khó khăn, thử thách của cuộc đời)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
gió sương; (bóng) gian khổ cuộc đời
gió sương; (bóng) gian khổ cuộc đời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.