- 几kỉ(cái bàn nhỏ, khung bao quanh)
- 虫trùng(sâu bọ)
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua phong sương mưa tuyết.
gió sương mưa tuyết; (bóng) mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
Họ đã trải qua mọi thử thách và gian khổ.
gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
Anh ấy đã trải qua phong sương mưa tuyết.
gió sương mưa tuyết; (bóng) mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
Họ đã trải qua mọi thử thách và gian khổ.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
Sương giá là hiện tượng thời tiết lạnh, nghe âm 'sương' giống chữ 相.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Tuyết là mưa rơi xuống rồi dùng tay vốc lên từng nắm trắng xóa.
gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
gió sương mưa tuyết; mọi gian khổ thử thách [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.