- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
múa; nhảy múa
Điệu múa uyển chuyển của cô ấy rất đẹp.
bay phấp phới; phất trong gió
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
múa; nhảy múa
Điệu múa uyển chuyển của cô ấy rất đẹp.
bay phấp phới; phất trong gió
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
múa; nhảy múa
múa; nhảy múa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.