- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
bụi lơ lửng; bụi bay trong không khí
Trong không khí có rất nhiều bụi bay.
hạt bụi lơ lửng trong khí quyển; bụi khí quyển
Bụi trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
bụi lơ lửng; bụi bay trong không khí
Trong không khí có rất nhiều bụi bay.
hạt bụi lơ lửng trong khí quyển; bụi khí quyển
Bụi trong không khí có thể ảnh hưởng đến sức khỏe.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
bụi lơ lửng; bụi bay trong không khí
bụi lơ lửng; bụi bay trong không khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.