- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc(kế thừa)
Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.
phiêu bạt; trôi dạt; lênh đênh (trên sóng nước)(kế thừa)
Con thuyền trôi dạt trên biển.
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc(kế thừa)
Anh ấy thích cuộc sống phiêu bạt.
phiêu bạt; trôi dạt; lênh đênh (trên sóng nước)(kế thừa)
Con thuyền trôi dạt trên biển.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc
phiêu bạt; lang thang; sống cuộc đời lưu lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.