- 票phiêu(phiếu, bay nhẹ)
- 風phong(gió)
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
phấp phới trong gió; bay phất phới trước gió
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
trôi dạt; lênh đênh; phiêu đãng
trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới
Con thuyền trôi nổi trên mặt nước.
phấp phới trong gió; bay phất phới trước gió
Lá cờ bay phấp phới trong gió.
trôi dạt; lênh đênh; phiêu đãng
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới
trôi dạt; phiêu bạt; bay phấp phới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang
vung vẩy; múa may; (bóng) khoe khoang