- 氵thủy(nước)
- 张trương(giăng rộng, mở ra)
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
(giá cả) tăng vọt; tăng chóng mặt
Giá cả tăng vọt, chi phí sinh hoạt ngày càng cao.
(giá cả) tăng vọt; tăng chóng mặt
Giá cả tăng vọt, chi phí sinh hoạt ngày càng cao.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
(giá cả) tăng vọt; tăng chóng mặt
(giá cả) tăng vọt; tăng chóng mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.