- 肉nhục(thịt (tượng hình))
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
ăn thịt nằm da kẻ thù (thề trả thù đến cùng) [thành ngữ]
Anh ta thề sẽ ăn thịt ngủ da.
ăn thịt nằm da (thù hận không thể nguôi) [thành ngữ]
Anh ta căm thù kẻ địch đến tận xương tủy.
ăn thịt lột da (thù hận tột cùng, muốn trả thù kẻ thù đến cùng) [thành ngữ]
ăn thịt nằm da kẻ thù (thề trả thù đến cùng) [thành ngữ]
Anh ta thề sẽ ăn thịt ngủ da.
ăn thịt nằm da (thù hận không thể nguôi) [thành ngữ]
Anh ta căm thù kẻ địch đến tận xương tủy.
ăn thịt lột da (thù hận tột cùng, muốn trả thù kẻ thù đến cùng) [thành ngữ]
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
ăn thịt nằm da kẻ thù (thề trả thù đến cùng) [thành ngữ]
ăn thịt nằm da kẻ thù (thề trả thù đến cùng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.