- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
thẻ ăn; thẻ cơm
Thẻ ăn của tôi bị mất rồi.
thẻ ăn; thẻ cơm
Thẻ ăn của tôi bị mất rồi.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
thẻ ăn; thẻ cơm
thẻ ăn; thẻ cơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.