- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
người được thuê dụ khách vào nhà hàng; "cò" nhà hàng
Người dụ khách sẽ đưa khách hàng đến nhà hàng của họ.
người được thuê dụ khách vào nhà hàng; "cò" nhà hàng
Người dụ khách sẽ đưa khách hàng đến nhà hàng của họ.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Dùng bàn tay đỡ lên để giao phó, nhờ cậy người khác.
người được thuê dụ khách vào nhà hàng; "cò" nhà hàng
người được thuê dụ khách vào nhà hàng; "cò" nhà hàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.