- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
người thế thân trong cảnh ăn uống (diễn viên đóng thế các cảnh ăn)
Anh ấy là một người đóng thế cảnh ăn.
người thế thân trong cảnh ăn uống (diễn viên đóng thế các cảnh ăn)
Anh ấy là một người đóng thế cảnh ăn.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
người thế thân trong cảnh ăn uống (diễn viên đóng thế các cảnh ăn)
người thế thân trong cảnh ăn uống (diễn viên đóng thế các cảnh ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.